ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LIEN KET WEBSITE

    Thư viện Bài giảng Điện tử

    TỪ ĐIỂN




    Tra theo từ điển:



    BO

    Code HTML “Tin Giáo dục nổi bật”:

    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO WEBSITE PHÒNG GD&ĐT U MINH

    25 de thi hk2 toan 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Như Đại (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:19' 07-04-2012
    Dung lượng: 517.0 KB
    Số lượt tải: 112
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 8 - HỌC KỲ II

    ĐỀ 1
    Bài 1: a) Giải phương trình sau: x(x2–1) = 0
    b) Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số: 
    Bài 2: Tổng số học sinh của hai lớp 8A và 8B là 78 em. Nếu chuyển 2 em tờ lớp 8A qua lớp 8B thì số học sinh của hai lớp bằng nhau. Tính số học sinh của mỗi lớp?
    Bài 3 :
    a) Cho tam giác ABC có AD là phân giác trong của góc A. Tìm x ở hình vẽ bên.
    b) Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước là 3 cm;
    4 cm; 5cm . Tính diện tích xung quanh và thể tích của
    hình hộp chữ nhật đó.
    Bài 4 :
    Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) có góc DAB bằng góc DBC và
    AD= 3cm, AB = 5cm, BC = 4cm.
    a/ Chứng minh tam giác DAB đồng dạng với tam giác CBD.
    b/ Tính độ dài của DB, DC.
    c/ Tính diện tích của hình thang ABCD, biết diện tích của tam giácABD bằng 5cm2.

    ĐỀ 2
    Bài 1: Giải các phương trình sau:
    a) 2x + 6 = 0 b) (x – 2x + 1) – 4 = 0
    c)  d) 
    Bài 2: Cho bất phương trình : 
    Giải bất phương trình trên
    Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số
    Bài 3: Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 15km/h và sau đó quay trở về từ B đến A với vận tốc 12km/h. Cả đi lẫn về mất 4giờ30 phút .Tính chiều dài quãng đường ?
    Bài 4: Cho hình lăng trụ đứng đáy là tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 3cm và 4cm.Thể tích hình lăng trụ là 60cm. Tìm chiều cao của hình lăng trụ ?
    Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.
    a) Tìm AD ? Biết AB=6cm AC= 8cm
    b) Chứng minh :  
    c) Chứng minh : DF. EC = FA.AE .

    ĐỀ 3
    Bài 1 : Giải các phương trình sau ; a/ 4x + 20 = 0 b/ (x2 – 2x + 1) – 4 = 0 c/  = 2
    Bài 2: Giải bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số 3x – (7x + 2) > 5x + 4
    Bài 3 : Lúc 7giờ. Một ca nô xuôi dòng từ A đến B cách nhau 36km rồi ngay lập tức quay về bến A lúc 11giờ 30 phút. Tính vận tốc của ca nô khi xuôi dòng. Biết rằng vận tốc nước chảy là 6km/h.
    Bài 4 : Cho hình chữ nhật có AB = 8cm; BC = 6cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ADB.
    a/ Chứng minh tam giác AHB đồng dạng tam giác BCD
    b/ Chứng minh AD2 = DH.DB
    c/ Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH



    ĐỀ 4
    Bài 1. Giải các phương trình sau a) 1 + =  b)
    Bài 2: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 12km/h . Khi đi về từ B đến A. Người đó đi với vận tốc trung bình là 10 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 15 phút. Tính độ dài quãng đường AB
    Bài 3 Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số 
    Bài 4 . Cho tam giác ABC vuông tại A. AB = 15cm, AC = 20cm. Vẽ tia Ax//BC và tia By vuông góc với BC tại B, tia Ax cắt By tại D.
    a) Chứng minh ∆ ABC ( ∆ DAB b) Tính BC, DA, DB. c) AB cắt CD tại I. Tính diện tích ∆ BIC

    ĐỀ 5
    Bài 1 : a) Giải các phương trình sau 1) 2(x+1) = 5x–7 2) 
    b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm lên trục số 4x – 8  3(3x – 1 ) – 2x + 1
    Bài 2 : Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Đến B người đó làm việc trong một giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB
    Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ADB.
    a) Chứng minh tam giác AHB đồng dạng tam giác BCD
    b
     
    Gửi ý kiến

    KHOI CHINH