ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LIEN KET WEBSITE

    Thư viện Bài giảng Điện tử

    TỪ ĐIỂN




    Tra theo từ điển:



    BO

    Code HTML “Tin Giáo dục nổi bật”:

    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO WEBSITE PHÒNG GD&ĐT U MINH

    ANH

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Như Đại (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:30' 20-02-2014
    Dung lượng: 118.9 KB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    Ngân hàng câu hỏi tiếng anh 6 - học kỳ i


    Người ra đề: Nguyễn Thị Phương
    Tổ: KHXH.
    Trường THCS Yên Mỹ
    Năm học 2013-2014

    Unit 1: Greetings

    I- Chọn đáp án trả lời đúng (1 điểm) (Nhận biết, thời gian 5 phút)
    1. How are you?
    A. fine, thanks. B. I`m five C. Bye.
    2. How old are you?
    A. I`m fine, thank you. B. I`m five. C. Good bye.
    Đáp án: - (1p)
    1. A; 2. B
    II- Hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh: (1.5 điểm).
    (Vận dụng, thời gian 10 phút).
    1. am/Hoa/ I/ Hello.
    2. Nam/ is/this.
    3. old/are/how/you?
    Đáp án: (1,5p)
    1. Hello, I am Hoa.
    2. This is Nam.
    3. How old are you?

    Unit 2: At school
    I- Điền "am" "is" "are" để hoàn thành các câu sau: 2 điểm.
    (Vận dụng, thời gian 10 phút)
    1. I_____ a teacher.
    2. This_______ my classroom.
    3. We_____ fine, thank you/
    4. What_____this?
    Đáp án: (2p)
    1. am 2. is
    3. are 4.is
    II. Hãy sử dụng các từ gợi ý để đặt thành câu (2 điểm) (Vận dụng, thời gian 5 phút)
    1. name/Thu.
    2. What/your name?
    3. Where/live.
    Đáp án. (1.5p)
    1. My name is Thu.
    2. What`s your name?
    3. Where do you live?







    Unit 3: At home
    I. Chọn đáp án trả lời đúng (1.5 điểm) (Nhận biết, thời gian 5 phút)
    1. What is this?
    A. It’s table
    B. Table
    C. It’s a table
    2. What are these?
    A. It’s stools
    B. They’re stools
    c. Theay’re stool
    3. What are those?
    A. They are benchs
    B. They are benches
    C. They are bench
    Đáp án: (1.5P)
    1.C; 2.B; 3.B
    II. Hãy đổi các câu sau sang dạng số nhiều (1.5 đ) (Vận dụng, thời gian 5 phút)
    This is an eraser
    That is a bench
    What is this?
    Đáp án: (1.5 p)
    They are erasers;
    Thoses are benches
    what are these?
    Unit 4: BIG OR SMALL?

    I- Sắp xếp các từ dưới đây thành công hoàn chỉnh (1.5 đ) (Vận dụng, thời gian 5 phút)
    is/my/this/not/pen
    dressed/gets/he/at/six o’clock.
    small/big/or/is/the/bag?
    Đáp án: (1.5 p)
    This is not my pen
    He gets dressed at 6 o’clock
    Is the bag big or small
    II- Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc (1đ) (Vận dụng, thời gian 5 phút)
    Lan and Hoa (be) students
    Ba (get) up at 5.30
    Đáp án: (1 p)
    are
    gets Unit 5: Things I do

    I- Chọn đáp án đúng: (Nhận biết, thời gian 5 phút)
    1. Every morning, I ……… at 6 o’clock.
    A. goes to school
    B. go to scholl
    C. Does go to school
    2. Peter ……… after school
    Does play soccer
    Play soccer
    Plays socce 3. Mai dad ……… early in the morning.
    A. watches T.V
    B. watch T.V
    C. watchs T.V
    Đáp án: 1. B; 2. C; 3.A
    II. Điền giới từ “in, on, at” sao cho phù hợp (1.5 đ) (Vận dụng, thời gian 10 phút)
    We
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    KHOI CHINH