ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LIEN KET WEBSITE

    Thư viện Bài giảng Điện tử

    TỪ ĐIỂN




    Tra theo từ điển:



    BO

    Code HTML “Tin Giáo dục nổi bật”:

    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO WEBSITE PHÒNG GD&ĐT U MINH

    Công thức sinh học

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Hưng Đạo
    Ngày gửi: 08h:02' 17-04-2014
    Dung lượng: 17.2 KB
    Số lượt tải: 20
    Số lượt thích: 0 người
    Công thức Sinh học
    I. Phần ADN và Gen: 1. Công thức tính chiều dài: L = Chu kỳ X 34 (Angstrong)  L = N/2 x 3,4 (Angstrong)  2. Công thức tính số chu kì xoắn: Ck = N/20 = L/34 3.Công thức tính tổng số nucleotit của Gen hay ADN:N = Ck x 20 = 2L/3,4 N= m/300 N = A + T + G + X = 2A + 2G 4.Công thức tính khối lượng ADN:  = 300N (đvC) 5.Công thức tính số nucleotit ở mạch đơn:  =  =N/2  =  = A + G = T + X = 2 + 1 6.Công thức tính số lượng nucleotit từng loại của Gen hay ADN: * A = T = 3G/2 ; G = X = 2A/3 (nucleotit) * A = T = N/2 - G = N/2} - X ; G = X = N/2 - A = N/2 - T (nucleotit) * A = T =  +  =  +  ; G = X =  +  =  +  *  =  =  +  ;   =  =   7.Công thức tính tỉ lệ % từng loại nucleotit của ADN hay Gen: * A + G = T + X = 50% N * A = T = 50% - G = 50% - X  ; G = X = 50% - A = 50% - T  8.Công thức tính mối liên hệ giữa các nucleotit giữa mạch 1 và mạch 2: * A1 = T2 ; T1 = A2 (1;2 là các chỉ số dưới)  * G1 = X2 ; X1 = G2 9.Công thức tính số nucleotit mà môi trường cung cấp cho quá trình tự nhân đôi: *  = N(2k - 1) *  =  = A- 1) *  =  = G- 1) 10.Công thức tính số nucleotit phân tử ARN được tạo ra qua quá trình sao mã: *  2 11.Công thức tính số axit amin trong chuỗi axit amin: * Nếu chuỗi axit amin được tổng hợp hoàn chỉnh: Axit amin = 3- 2 = 6 - 2 * Nếu chuỗi axit amin tổng hợp chưa hoàn chỉnh: Axit amin 3- 1 = 6 - 1 12.Công thức tính số liên kết hóa trị của Gen hay ADN: *  = 2( N/2 - 1) = N - 2 (liên kết) 13.Công thức tính số liên kết hóa trị đường liên kết với photphat: *  = 2(N/2 - 1) + N = 2N - 2 (liên kết) 14.Công thức tính số liên kết Hiđro của Gen hay ADN: *  = 2A + 3G = 2T + 3X (liên kết) 15.Công thức tính số phân tử ADN con được tạo ra từ 1 ADN ban đầu: *  (ADN) [với k là số lần tự nhân đôi của ADN] 16.Công thức tính số liên kết hiđro được hình thành sau khi tự nhân đôi xong: *  = H x  [với k là số lần tự nhân đôi của ADN]

    II. Phần NST 1.Công thức tính số NST, cromatic, tâm động của tế bào ở các kỳ trong NP: Cấu trúc Kì trung gian Kì đầu Kì giữa Kì sau Kì cuối chưa tách Kì cuối đã tách ----------------------------------------------------------------------------------- Số NST 2n 2n 2n 4n 4n 2n ----------------------------------------------------------------------------------- Trạng thái Kép Kép Kép Đơn Đơn Đơn ----------------------------------------------------------------------------------- Số cromatic 4n 4n 4n 0 0 0 ----------------------------------------------------------------------------------- Số t.động=số NST 2n 2n 2n 4n 4n 2n __________________________________________________ _____ 2.Công thức tính số lần Nguyên phân, số tế bào con tạo ra, số NST trong các tế bào con, số NST môi trường cung cấp cho quá trình NP: Nếu có 1 tb mầm NP x lần: * Số tế bào con tạo ra: 1.2^x (tế bào) * Số NST có trong các té bào con tạo ra: 1.2n.2^x (NST) * Số NST môi trường cung cấp cho quá trình Nguyên phân: 1.2n.(2^x - 1) (NST) [Với x là số lần NP của tế bào] Nếu có a tế bào mầm NP x lần bằng nhau thì thay 1 = a 3.Công thức tính số NST, số cromatic, số tâm động của tế bào ở các kỳ trong GP: Kì trung gian Giảm phân I Giảm phân II KĐ KG KS KC KĐ KG KS KC
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    KHOI CHINH