ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LIEN KET WEBSITE

    Thư viện Bài giảng Điện tử

    TỪ ĐIỂN




    Tra theo từ điển:



    BO

    Code HTML “Tin Giáo dục nổi bật”:

    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO WEBSITE PHÒNG GD&ĐT U MINH

    De kiem tra anh van 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Như Đại (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:40' 15-02-2012
    Dung lượng: 47.0 KB
    Số lượt tải: 100
    Số lượt thích: 0 người
    Đề Kiểm Tra Học Kỳ I ( 2010-2011 ) Name:…………………………………
    Môn : anh K6 ( Đề 1 ) Class:……………..

    Marks



    Remark
    
    
    1 Khoanh tròn 1 từ không cùng chủ đề với 3 từ còn lại ở mỗi dòng. 1m
    1. A. homework B. morning C. afternoon D. evening
    2. A. Monday B. Wednesday C. everyday D. Friday
    3. A. one B. two C. three D. fourth
    4. A. English B. timetable C. history D. math
    2 Khoanh tròn 1 từ có phần gạch dưới phát âm khác phần gạch dưới của các từ còn lại.1m
    5. A. stool B. afternoon C. room D. door
    6. A. time B. city C. five D. fine
    7. A. face B. late C. small D. grade
    8.A. this B. that C. father D. thirty
    3 Khoanh tròn đáp án đúng ( A, B, C hoặc D ) để hoàn thành câu. ( 3m)
    1. Hello. I ……………………..Nam.
    A. am B. is C. are D. be
    2. This ………………………. Lan.
    A. be B. is C. am D. are
    3. How ……………….. you ?
    A. is B. am C. be D. are
    4. What ………………………….. your name ?
    A.are B. be C. is D. am
    5. His name ………………………….. Ba.
    A.be B. are C. am D. is
    6. How do you …………………… your name ?
    A. spells B. spell C. to spell D. spelling
    7. Hoa ………………………… a student.
    A. am B. are C. is D.be
    8. They ………….doctors.
    A.be B. am C. is D. are
    9. There ………………….. four people in Hoa’s family.
    A.are B. is C.be D. am
    10. Where do you …………………….?
    A. live B. to live C. lives D. living
    11. ………………………………. doors are there? – There are two.
    A. how much B. how old C. how many D. how
    12. My school ………………………. two floors.
    A. have B. has C. having D. to have
    4. Đọc đoạn văn và các câu sau. Viết chữ T cho câu đúng và chữ F cho câu sai (.2m )
    Minh lives in the country with his mother, father and sister. They live in a beautiful house. There is a flower garden in front of the house. Behind the house, there is a vegetable garden. To the left of the house , there is a lake. To the right of the house, there are tall trees. Minh loves his house very much.
    ………… 1. Minh and his family live in the country.
    ……….. 2. There are four people in his family.
    ………… 3. Minh’s house is not beautiful.
    ……… 4. In front of the house , there is a vegetable garden.
    …………5. Behind the house, there is a flower garden.
    ………… 6. There is a lake to the left of the house.
    …………. 7. There are small trees to the right of the house.
    …………. 8 Around his house, the scenery is beautiful
    13. xếp thành câu 3m

    1 Nam’s house / is / a well / there / in front of
    …………………………………………………………………..
    2 to the / of / Nam’s house/ trees and flowers / right / are / there
    ……………………………………………………………………..
    3 behind / is / a river/ there / Nam’s house?
    ……………………………………………………………………..
    4 there/ tall trees/ to the/ your house/ left / are?
    …………………………………………………………………….
    5 opposite/ the bank/ the bookstore / is / the bakery
    ………………………………………………………………………………………
    there/ a market / is / between / the toy store / and / the drugstore
    ………………………………………………………………………………


    The end

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ i
    Năm học: 2010-2011
    Đề 1
    Nội dung
     Nhận
    biết
     Thông
    hiểu
     Vận
    dụng
    Tổng số
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1 âm
    4 câu
    0,25đ
    
    
    
    
    
    4 câu
    1 đ
    
    2 vựng
     4 câu
    0
     
    Gửi ý kiến

    KHOI CHINH