ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LIEN KET WEBSITE

    Thư viện Bài giảng Điện tử

    TỪ ĐIỂN




    Tra theo từ điển:



    BO

    Code HTML “Tin Giáo dục nổi bật”:

    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO WEBSITE PHÒNG GD&ĐT U MINH

    ĐỀ KT HK I HOA 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Như Đại (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:20' 28-11-2011
    Dung lượng: 52.0 KB
    Số lượt tải: 162
    Số lượt thích: 0 người
    I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 ĐIỂM ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất :
    Dung dịch H2SO4 (loãng ) không phản ứng với dãy chất nào sau đây ?
    A. Fe, Al, Zn B. Cu, Ag, NaCl
    C. CuO, Al2O3, CaCO3 D. Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3
    2- Trong các oxit sau, oxit nào tác dụng được với nước : CO, CO2, FeO, MgO, SO2, NO, BaO.
    A. Na2O, SO2, BaO, CO2 B. CO, CO2, FeO, BaO
    C. Na2O, SO2, NO, MgO. D. Tất cả đều sai
    3- Muối có tính chất hoá học nào trong số các tính chất hoá học sau :
    A. Tác dụng với dung dịch axit và kiềm B. Tác dụng với axit, muối, kim loại
    C. Tác dụng với muối và kim loại D. Bao gồm B và C
    4- Dựa vào đặc điểm nào được dùng làm cơ sở để các công thức axit phân chia thành những nhóm dưới đây :
    HCl, HI, H2S và HNO3, H2SO4, H3PO4
    A. Dựa vào số nguyên tử H trong axit B. Dựa vào độ mạnh yếu của axit
    C. Dựa vào thành phần phân tử axit D. Tất cả A, B, C đều đúng
    5- Phản ứng đặc trưng cho mọi bazơ là :
    A. Phản ứng với axit để tạo thành muối và nước
    B. Phản ứng với giấy quỳ tím tạo thành màu xanh
    C. Phản ứng phân huỷ để tạo thành Oxit tương ứng
    D. Chỉ có A và C đúng.
    6- Có các chất CuSO4, NaOH, HCl, Na2CO3. số cặp chất tác dụng được với nhau là :
    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
    II/ TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM)
    Câu 1 ( 2 điểm ) Có 3 lọ kim loại ở dạng bột đều có màu trắng bạc là Mg, Al, Ag, bị mất nhãn. Bằng phương pháp hoá học hãy nêu cách nhận biết 3 lọ trên.
    Câu 2 ( 3 điểm ) Viết các phương trình hoá học thực hiện chuỗi biến hoá sau :
    Fe  FeCl2  Fe(OH)2  FeO
    Fe  FeCl3  Fe(NO3)3  Fe
    Câu 3 ( 2 điểm) Cho 5,4 gam nhôm vào 100 ml dung dịch H2SO4
    a) Tính thể tích khí H2 sinh ra ở đktc
    b) Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau phản ứng ( cho rằng thể tích của dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể ).

    ĐÁP ÁN BIỂU BIỂM

    I/ TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
    1- B. 2- A. 3- D 4 - C 5 – A 6- B( Mỗi đáp án đúng được 0,5 đ )
    II/ TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM)
    Cu 1 : (2 điiểm)
    Trích mỗi lo một ít làm mẫu thử ( 0,5 đ )
    - Lấy các mẫu thử cho phản ứng với dung dịch NaOH, mẫu thử nào tan và xuất hiện bọt khí ta nhận ra lọ chứa bột Al. (0,5đ)
    - PTHH: 2Al + 2H2O + 2NaOH  2NaAlO2 + 3H2 
    - Hai mẫu thử còn lại cho phản ứng với dung dịch HCl mẫu thử nào tan ra và xuất hiện bọt khí ta nhận ra lọ chứa Mg ( 0,5 đ )
    - PTHH : Mg + 2HCl  MgCl2 + H2
    - Lọ còn lại chứa Ag. ( 0,5 đ )
    Câu 2 ( 3 điểm ) Mỗi phương trình viết và cân bằng đúng được 0,5 đ
    Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
    FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl
    Fe(OH)2  FeO + H2O
    2Fe + 3Cl2  2FeCl3
    FeCl3 + 3AgNO3  Fe(NO3)3 + 3AgCl
    2Fe(NO3)3 + 3Zn  3Zn(NO3)2 + 2Fe
    Câu 3 (2 điểm) 
    nAl = 5,4 : 27 = 0,2 mol  0.5 điểm
    2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2  0.5 điểm
    2(mol) 3(mol) 1 (mol) 3(mol)
    0,2(mol) 0,3(mol) 0,1(mol) 0,3(mol) 0,5 điểm
    VH = n . 22,4 = 0,3 . 22,4 =
     
    Gửi ý kiến

    KHOI CHINH