ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LIEN KET WEBSITE

    Thư viện Bài giảng Điện tử

    TỪ ĐIỂN




    Tra theo từ điển:



    BO

    Code HTML “Tin Giáo dục nổi bật”:

    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO WEBSITE PHÒNG GD&ĐT U MINH

    DE KT VL9-5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Như Đại (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:02' 18-02-2012
    Dung lượng: 110.0 KB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS TRIỆU TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA MÔN: Vật lí 9
    Họ tên HS: ..........................................Lớp: 9 Thời gian làm bài: 45 phút
    Ngày kiểm tra: 04/11 Ngày trả: ………… Mã đề: 570





    I. PHẦN TRÁC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4điểm)
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 và R2 mắc song song có điện trở tương đương là:
    A.  B.  C.  D. R1 + R2
    Câu 2: Dây dẫn có chiều dài l, Có tiết diện S và làm bằng chất có điện trở suất là thì có điện trở R tính bằng công thức:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 3: Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn:
    A. giảm khi hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây dẫn tăng.
    B. có khi tăng, có khi giảm khi hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây dẫn tăng.
    C. không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây dẫn.
    D. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây dẫn.
    Câu 4: Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của điện năng:
    A. Jun (J) B. Nưu tơn (N) C. Kilôoát giờ (KWh) D. Số đếm của công tơ điện
    Câu 5: Hệ thức nào dưới đây không phải là hệ thức của định luật Ôm áp dụng cho đoạn mạch nối tiếp:
    A. I = I1= I2 B. U = U1+ U2 C. I = I1+ I2 D. R= R1+ R2
    Câu 6: Hai điện trở R1 và R2= 4R1 được mắc song song với nhau. Điện trở tương đương của đoạn mạch là:
    A. 1,25R1 B. 0,8R1 C. 5R1 D. 4R1
    Câu 7: Định luật Jun-Lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành:
    A. Nhiệt năng. B. Cơ năng. C. Năng lượng ánh sáng. D. Hoá năng.
    Câu 8: Mối quan hệ giữa nhiệt lượng Q toả ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua và cường độ dòng điện I, điện trở R của dây dẫn và thời gian t được biểu thị bằng công thức nào?
    A. Q = IRt2 B. Q = IR2t C. Q = IRt D. Q = I2Rt
    Câu 9: Công của dòng điện không tính theo công thức nào sau đây:
    A. A = UIt B. A = IRt C. A = I2Rt D. A = 
    Câu 10: Cho dòng điện chạy qua 2 điện trở R1 và R2 =1,5R1 được mắc nối tiếp với nhau. HĐT giữa 2 đầu R1 là 3V thì HĐT giữa 2đầu R2 là:
    A. 4,5V B. 7,5V C. 2V D. 3V
    Câu 11: Cho 3 điện trở R1 = 4; R2 = 6; R3 = 12 mắc song song với nhau. Điện trở tương đương R của đoạn mạch có giá trị:
    A. 6< R < 12 B. R > 12 C. 4< R < 6 D. R < 4
    Câu 12: Biểu thức nào dưới đây chính là biểu thức của định luật Ôm:
    A. R =  B. I = UR C. U = IR D. I = 
    Câu 13: Vật liệu nào sau đây có điện trở suất bé nhất:
    A. Sắt. B. Bạc. C. Constantan. D. Vônfram

    Câu 14: Đơn vị đo điện trở là:
    A. Ôm () B. Ampe (A) C. Oát (W) D. Vôn (V)
    Câu 15: Công suất điện của một đoạn mạch bất kì cho biết:
    A. các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch đó.
    B. điện năng đoạn mạch đó tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.
    C. mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
    D. năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
    Câu 16: Trên bóng đèn có ghi 6V- 30W. Điện trở định mức của đèn là:
    A. 5 B. 5/6 C. 1,2 D. 6
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (6điểm)
    Câu 17: Cho mạch điện 2 điện trở R1 = 3 và R2 =
     
    Gửi ý kiến

    KHOI CHINH