ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LIEN KET WEBSITE

    Thư viện Bài giảng Điện tử

    TỪ ĐIỂN




    Tra theo từ điển:



    BO

    Code HTML “Tin Giáo dục nổi bật”:

    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO WEBSITE PHÒNG GD&ĐT U MINH

    De thi HK2-LY8 1011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Như Đại (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:01' 16-02-2012
    Dung lượng: 110.5 KB
    Số lượt tải: 143
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD&ĐT Tp Vũng Tàu
    Trường THCS Huỳnh Khương Ninh
    MA TRẬN VÀ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HK II – N.H 2010 - 2011
    Môn : VẬT LÝ 8

    I/ TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PPCT
    Nội dung kiến thức:
    Chương 1: Cơ học - chiếm 21 %
    Chương 2 : Nhiệt học - chiếm 79 %
    A- Bảng tính trọng số nội dung kiểm tra và ma trận đề kiểm tra
    Nội dung
    Tổng số tiết
    LT
    Tỉ lệ thực dạy
    Trọng số
    
    
    
    
    LT (cấpđộ1,2)
    Vdụng(3,4)
    LT (cấpđộ1,2)
    Vdụng(3,4)
    
    Chương 1: Cơ học
    5
    4
    2,8
    2,2
    17,50
    13,75
    
    Tsố câu hỏi chương 1
    
    
    
    
    1 câu
    1 câu
    
    Chương 2: Nhiệt học
    11
    9
    6,3
    4,7
    39,375
    29,375
    
    Tsố câu hỏi chương 2
    
    
    
    
    3 câu
    2 câu
    
    Tổng:
    16
    13
    9,1
    6,9
    56,875
    43,125
    
    Từ bảng trọng số => có thể chọn : lý thuyết 5,5 điểm , vận dụng 4,5 điểm trong 7 câu.

    B- Bảng tính phân bố thời gian, số điểm theo số câu hỏi theo chủ đề kiểm tra



    C- Khung ma trận đề kiểm tra HỌC KỲ 2
    Thời gian làm bài 45 phút
    Nội dung kiến thức : Chương 1 ; chương 2.
    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    Chương 1: Cơ học
    1. Định luật về công: Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại.
    2. Nêu được công suất là gì ?.
    3. Viết được công thức tính công suất và nêu đơn vị đo công suất.
    4. Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị.
    5. Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn.

    6. Nêu được khi nào vật có cơ năng?.
    7. Nêu được vật có khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn.
    8. Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng..
    9. Nêu được ví dụ về sự chuyển hoá của các dạng cơ năng..
    10. Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá cơ năng. Nêu được ví dụ về định luật này.
    11. Vận dụng được công thức: 
    12. Vận dụng được định luật về công để giải các BT đơn giản về máy cơ.

    
    
    
    Số câu hỏi
    0,5
    C7.1
    
    0,5
    C14.1
    
    1
    
    Số điểm
    1,5
    
    0,5
    
    2,0(20%)
    
    Chương 2: Nhiệt học
    13. Nêu được các chất đều cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử.
    14. Nêu được giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách..
    15. Nêu được các phân tử, nguyên tử chuyển động không ngừng.
    16. Nêu được khi ở nhiệt độ càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh.
    17. Lấy được ví dụ minh hoạ về sự đối lưu
    18.Viết được phương trình cân bằng nhiệt cho trường hợp có hai vật trao đổi nhiệt với nhau.
    19. Nêu được năng suất toả nhiệt là gì.

    20. Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách..
    21. Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng. Hiện tượng khuếch tán.
    22. Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng.
    Nêu được nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của nó càng lớn.
    23. Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách..
    24 Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và nêu được đơn vị đo nhiệt lượng là gì..
    25. Nêu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật
    26. Viết được công thức tính nhiệt lượng thu vào hay tỏa ra trong quá trình truyền nhiệt
    27. Nêu được công thức tính nhiệt lượng do nhiên liệu bị đốt cháy toả ra , nêu tên, đơn vị tính.
    28.
     
    Gửi ý kiến

    KHOI CHINH