ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LIEN KET WEBSITE

    Thư viện Bài giảng Điện tử

    TỪ ĐIỂN




    Tra theo từ điển:



    BO

    Code HTML “Tin Giáo dục nổi bật”:

    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO WEBSITE PHÒNG GD&ĐT U MINH

    Hỗn số, số thập phân, phần trăm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Lai (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:02' 08-06-2013
    Dung lượng: 739.1 KB
    Số lượt tải: 372
    Số lượt thích: 0 người
    Hỗn số
    Số thập phân
    Phần trăm
    Tiết 89
    Bài 13
    HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
    1. Hỗn số:
    1. Hỗn số:
    Muốn viết một phân số lớn hơn 1 dưới dạng hỗn số (gồm phần nguyên kèm theo phân số nhỏ hơn 1) ta có thể viết bằng cách: chia tử cho mẫu, thương tìm được là phần nguyên của hỗn số, số dư là tử của phân số kèm theo, còn mẫu giữ nguyên.
    Tiết 89
    HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
    1. Hỗn số:
    ? 1
    Bài 13
    Tiết 89
    HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
    1. Hỗn số:
    ? 1
    * Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số.
    1.4
    + 3
    7
    4
    4
    Muốn viết một hỗn số dưới dạng một phân số ta nhân phần nguyên với mẫu rồi cộng với tử, kết quả tìm được là tử của phân số, còn mẫu vẫn là mẫu đã cho.
    Bài 13
    Tiết 89
    HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
    1. Hỗn số:
    ? 1
    * Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số.
    ? 2
    Bài 13
    Tiết 89
    HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
    1. Hỗn số:
    ? 1
    * Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số.
    ? 2
    * Chú ý: Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
    HOẠT ĐỘNG NHÓM
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    Bài 13
    Hỗn số
    Số thập phân
    Phần trăm
    Tiết 89
    HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
    1. Hỗn số:
    ? 1
    * Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số.
    ? 2
    * Chú ý: Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
    2. Số thập phân
    2. Số thập phân:
    Các phân số thập phân.
    Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
    - Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
    Bài 13
    Tiết 89
    HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
    1. Hỗn số:
    ? 1
    * Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số.
    ? 2
    * Chú ý: Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
    2. Số thập phân:
    - Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
    Các phân số thập phân này có thể viết được dưới dạng số thập phân:
    Số thập phân gồm 2 phần:
    Phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy
    Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy
    Số chữ số của phần thập phân đúng bằng số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân.
    Bài 13
    Tiết 89
    HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
    1. Hỗn số:
    ? 1
    * Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số.
    ? 2
    * Chú ý: Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
    2. Số thập phân:
    - Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
    ? 3
    Bài 13
    Tiết 89
    HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
    1. Hỗn số:
    ? 1
    * Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số.
    ? 2
    * Chú ý: Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
    2. Số thập phân:
    - Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
    ? 4
    Viết các số thập phân sau đây dưới dạng phân số thập phân:
    1,21 ; 0,07 ; -2,013
    ? 3
    Bài 13
    Hỗn số
    Số thập phân
    Phần trăm
    Tiết 89
    HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
    1. Hỗn số:
    ? 1
    * Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số.
    ? 2
    * Chú ý: Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
    2. Số thập phân:
    - Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
    ? 3
    ? 4
    3. Phần trăm:
    3. Phần trăm
    Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu %
    Ví dụ:
    Bài 13
    Tiết 89
    HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
    1. Hỗn số:
    ? 1
    * Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số.
    ? 2
    * Chú ý: Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
    2. Số thập phân:
    - Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
    ? 3
    ? 4
    3. Phần trăm:
    Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu %
    ? 5
    Bài 13
    Tiết 89
    HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
    1. Hỗn số:
    ? 1
    * Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số.
    ? 2
    * Chú ý: Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
    2. Số thập phân:
    - Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
    ? 3
    ? 4
    3. Phần trăm:
    Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu %
    ? 5
    Bài giải:
    Bài 13
    Tiết 89
    HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
    1. Hỗn số:
    ? 1
    * Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số.
    ? 2
    * Chú ý: Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
    2. Số thập phân:
    - Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
    ? 3
    ? 4
    3. Phần trăm:
    Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu %
    ? 5
    A.
    B.
    C.
    D.
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Bài 13
    Tiết 89
    HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
    1. Hỗn số:
    ? 1
    * Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số.
    ? 2
    * Chú ý: Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
    2. Số thập phân:
    - Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
    ? 3
    ? 4
    3. Phần trăm:
    Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu %
    ? 5
    A.
    B.
    C.
    D.
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Bài 13
    Tiết 89
    HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
    1. Hỗn số:
    ? 1
    * Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số.
    ? 2
    * Chú ý: Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
    2. Số thập phân:
    - Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
    ? 3
    ? 4
    3. Phần trăm:
    Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu %
    ? 5
    A.
    C.
    D.
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Bài 13
    Tiết 89
    HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
    1. Hỗn số:
    ? 1
    * Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số.
    ? 2
    * Chú ý: Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
    2. Số thập phân:
    - Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
    ? 3
    ? 4
    3. Phần trăm:
    Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu %
    ? 5
    A.
    B.
    C.
    D.
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Bài 13
    Tiết 89
    HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
    1. Hỗn số:
    ? 1
    * Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số.
    ? 2
    * Chú ý: Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
    2. Số thập phân:
    - Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
    ? 3
    ? 4
    3. Phần trăm:
    Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu %
    ? 5
    A.
    C.
    D.
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Bài 13
    Tiết 89
    HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
    1. Hỗn số:
    ? 1
    * Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số.
    ? 2
    * Chú ý: Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
    2. Số thập phân:
    - Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
    ? 3
    ? 4
    3. Phần trăm:
    Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu %
    ? 5
    A.
    C.
    D.
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Bài 13
    Tiết 89
    HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
    1. Hỗn số:
    ? 1
    * Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số.
    ? 2
    * Chú ý: Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
    2. Số thập phân:
    - Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
    ? 3
    ? 4
    3. Phần trăm:
    Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu %
    ? 5
    A.
    B.
    C.
    D.
    A.
    B.
    C.
    D.
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Bài 13
    Tiết 89
    HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
    1. Hỗn số:
    ? 1
    * Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số.
    ? 2
    * Chú ý: Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
    2. Số thập phân:
    - Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
    ? 3
    ? 4
    3. Phần trăm:
    Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu %
    ? 5
    A.
    B.
    C.
    D.
    A.
    B.
    C.
    D.
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Bài 13
    Tiết 89
    HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
    1. Hỗn số:
    ? 1
    * Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số.
    ? 2
    * Chú ý: Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
    2. Số thập phân:
    - Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
    ? 3
    ? 4
    3. Phần trăm:
    Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu %
    ? 5
    A.
    B.
    C.
    D.
    A.
    B.
    C.
    D.
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Bài 13
    Tiết 89
    HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
    1. Hỗn số:
    ? 1
    * Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số.
    ? 2
    * Chú ý: Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
    2. Số thập phân:
    - Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
    ? 3
    ? 4
    3. Phần trăm:
    Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu %
    ? 5
    A.
    B.
    C.
    D.
    A.
    B.
    C.
    D.
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Bài 13
    Tiết 89
    HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
    1. Hỗn số:
    ? 1
    * Ngược lại, ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số.
    ? 2
    * Chú ý: Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dưới dạng hỗn số rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
    2. Số thập phân:
    - Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
    ? 3
    ? 4
    3. Phần trăm:
    Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu %
    ? 5
    A.
    B.
    C.
    D.
    A.
    B.
    C.
    D.
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Bài 13
    Trò chơi tiếp sức
    30
    20
    10
    325%
    2,875
    287,5%
    3,25
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    KHOI CHINH