ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LIEN KET WEBSITE

    Thư viện Bài giảng Điện tử

    TỪ ĐIỂN




    Tra theo từ điển:



    BO

    Code HTML “Tin Giáo dục nổi bật”:

    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO WEBSITE PHÒNG GD&ĐT U MINH

    KT HK I LÍ 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Như Đại (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:59' 16-02-2012
    Dung lượng: 101.0 KB
    Số lượt tải: 37
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD&ĐT Dịnh Hóa KIỂM TRA HỌC KỲ I
    Trường THCS Tân Thịnh Môn: Vật lí 6
    Thời gian: 45 phút




    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2011 – 2012
    Môn: Vật lí

    TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG PPCT
    Cấp độ
    Nội dung (chủ đề)
    Trọng số
    Số lượng câu
    (Chuẩn cần kiểm tra)
    Điểm
    số
    
    
    
    
    T. Số
    TNKQ
    TL
    
    
    Cấp độ 1,2
    (Lý thuyết)
    Cơ học
    70
    7,0 = 7
    5
    (2,5đ-10’)
    2
    (3đ-13’)
    5,5
    (23’)
    
    Cấp độ 3,4
    (Vận dụng)
    Cơ học
    30
    3,0 = 3
    1
    (0,5đ-2’)
    2
    (4đ-20’)
    4,5
    (22’)
    
    Tổng
    100
    10
    6
    (3đ-12’)
    4
    (7đ- 33’)
    10
    (45’)
    
    
























    TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

    MA TRẬN KIỂM TRA HKI VẬT LÝ 6
    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Đo độ dài- đo thể tích
    1. Nhận biết được những dụng cụ đo độ dài: thước dây, thước cuộn, thước mét, thước kẻ
    2. Biết được giới hạn đo của một thước là độ dài lớn nhất ghi trên thước
    3. Biết được độ chia nhỏ nhất của thước là độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp
    4. Biết được đơn vị đo độ dài hợp pháp của Việt nam là mét, kí hiệu là m.
    5. Biết được những dụng cụ đo thể tích chất lỏng là: bình chia độ, ca đong, chai lọ, bơm tiêm có ghi sẵn dung tích và đơn vị đo thể tích là mét khối (kí hiệu m3) và l (dm3) hoặc ml (cm3 hoặc cc)
    6. Biết được giới hạn đo của một bình chia độ là thể tích lớn nhất ghi trên bình
    7. Biết được độ chia nhỏ nhất của một bình chia độ là phần thể tích của bình giữa hai vạch chia liên tiếp trên bì
    

    24. Xác định được GHĐ và ĐCNN của thước mét, thước dây, thước kẻ.
    25. Vận dụng đổi được giữa các đơn vị đo độ dài khác nhau.
    26. Vận dụng đo được độ dài của bàn học, kích thước của cuốn sách theo đúng quy tắc đo
    27. Xác định được GHĐ và ĐCNN của một số bình chia độ khác nhau trong phòng thí nghiệm.
    28. Vận dụng đổi được giữa các đơn vị đo thể tích khác nhau.
    29. Đo được thể tích của một lượng nước bằng bình chia độ.
    30. Đo được thể tích của một vật rắn không thấm nước như: hòn đá, cái đinh ốc.

    
    
    
    Số câu hỏi
    C1.1, C5.2
    
    
    
    
    
    
    
    2
    
    Số điểm
    0, 5
    
    
    
    
    
    
    
    1
    
    2. Lực- Khối lượng

    8. Biết được khối lượng của một vật chỉ lượng chất tạo thành vật
    9. Đơn vị đo khối lượng là kilogam, kí hiệu là kg. Các đơn vị khối lượng khác thướng được dùng là gam (g), tấn (t)
    10. Một số loại cân thường gặp là : cân đòn, cân đồng hồ, cân y tế.
    11. Nêu được trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật và có phương thẳng đứng và có chiều hướng về phía Trái Đất.
    Cường độ (độ lớn) của trọng lực tác dụng lên một vật ở gần mặt đất được gọi là trọng lượng
    12. Nêu được đơn vị lực là Niuton, kí hiệu N
    13. Biết được một quả cân có khối lượng 0,1kg thì có trọng lượng gần bằng 1N
    14. Biết được lực đàn hồi là lực của vật bị biến dạng tác dụng lên vật làm nó bị biến dạng
    15. Biết được độ biến dạng của vật đàn hồi càng lớn thì lực đàn hồi càng lớn và ngược lại
    16. Viết được công thức tính trọng lượng P=10.m, nêu được ý nghĩa và đơn vị đo P và m
    
    31. Sử dụng được cân để cân một số vật: sỏi, cái khóa, cái đinh ốc.
    32. Lấy được ví dụ về tác
     
    Gửi ý kiến

    KHOI CHINH