ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LIEN KET WEBSITE

    Thư viện Bài giảng Điện tử

    TỪ ĐIỂN




    Tra theo từ điển:



    BO

    Code HTML “Tin Giáo dục nổi bật”:

    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO WEBSITE PHÒNG GD&ĐT U MINH

    KTHKI Lí 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Như Đại (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:04' 16-02-2012
    Dung lượng: 115.0 KB
    Số lượt tải: 37
    Số lượt thích: 0 người

    Phòng GD&ĐT Dịnh Hóa KIỂM TRA HỌC KỲ I
    Trường THCS Tân Thịnh Môn: Vật lí 8
    Thời gian: 45 phút
    MA TRẬN VÀ ĐỀ THI HK I MÔN VẬT LÍ LỚP 8
    1. Tính số câu hỏi cho các chủ đề
    Cấp độ
    Nội dung (chủ đề)
    Trọng số
    Số lượng câu
    (Chuẩn cần kiểm tra)
    Điểm
    số
    
    
    
    
    T. Số
    TNKQ
    TL
    
    
    Cấp độ 1,2
    (Lý thuyết)
    Cơ học
    70
    7,0 = 7
    5
    (2,5đ-10’)
    2
    (3đ-13’)
    5,5
    (23’)
    
    Cấp độ 3,4
    (Vận dụng)
    Cơ học
    30
    3,0 = 3
    1
    (0,5đ-2’)
    2
    (4đ-20’)
    4,5
    (22’)
    
    Tổng
    100
    10
    6
    (3đ-12’)
    4
    (7đ- 33’)
    10
    (45’)
    
    2. Ma trận đề kiểm tra Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Chuyển động cơ

    1. Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ.
    2. Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động.
    3. Viết được công thức tính tốc độ.
    4. Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.

    5. Nêu được 02 ví dụ về chuyển động cơ.
    6. Nêu được tính tương đối của chuyển độngvà đứng yên.
    7. Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.
    8. Nêu được đơn vị đo của tốc độ.
    9. Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
    10. Vận dụng được công thức tính tốc độ .
    11. Tính được tốc độ trung bình của một chuyển động không đều.
    
    
    
    Số câu hỏi
    C2.1
    
    
    
    
    C10.8a
    
    
    
    1,5
    
    Số điểm
    0,5
    
    
    
    
    1,5
    
    

    2
    
    Lực cơ

    13. Nêu được lực là một đại lượng vectơ.
    14. Nêu được hai lực cân bằng là gì?
    15. Nêu được quán tính của một vật là gì?
    16. Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
    17. Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động.
    18. Nêu được ví dụ về lực ma sát trượt.
    19. Nêu được ví dụ về lực ma sát lăn.
    20. Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ.
    21. Biểu diễn được lực bằng véc tơ.
    22. Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính.
    23. Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
    
    
    
    Số câu hỏi
    
    
    C9.4
    C19.5

    
    
    C21.7b
    
    
    2,5
    
    Số điểm
    
    
    0.5
    
    
    1
    
    
    2
    
    Áp suất

    25.Nêu được áp suất và đơn vị đo áp suất là gì.
    26.Biết được công thức tính áp suất chất lỏng: p = d.h; trong đó: p là áp suất ở đáy cột chất lỏng; d là trọng lượng riêng của chất lỏng; h là chiều cao của cột chất lỏng.
    27. Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng.
    28. Trong một chất lỏng đứng yên, áp suất tại những điểm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang (có cùng độ sâu h) có độ lớn như nhau
    29. Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên thì ở cùng độ cao.
    30.Mô tả được cấu tạo của máy nén thủy lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy.
    31.Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí quyển.
    32. Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét.
    33. Viết được công thức tính độ lớn lực đẩy, nêu được đúng tên đơn vị đo các đại lượng trong công thức.
    34. Nêu được điều kiện nổi của vật
     
    Gửi ý kiến

    KHOI CHINH