tuan 13-l7(12-13)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trà Trung Đặng
Ngày gửi: 10h:52' 11-11-2012
Dung lượng: 144.5 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Trà Trung Đặng
Ngày gửi: 10h:52' 11-11-2012
Dung lượng: 144.5 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Tuần 13 Ngày dạy
TPPCT:*
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I. MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
Hệ thống hoá kiến thức đã học .
II. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG, THÁI ĐỘ:
1. Kiến thức: Hệ thống về.
- Cấu tạo từ ( Từ ghép, từ láy ).
- Từ loại ( Đại từ, Quan hệ từ)
- Từ đồng nghĩa, Từ trái nghĩa, từ đồng âm,
- Từ Hán Việt, các phép tu từ.
2. Kĩ năng:
- Giải nghĩa một số yếu tố Hán Việt đã học.
- Tìm thành ngữ theo yêu cầu.
3. Thái độ:
- Ôn tập kĩ để chuẩn bị cho kiểm tra 45 phút
III.Chuẩn bị
Gv: cktkn,g.án...
Hs : Sgk,bài.soạn...
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định :
2. Kiểm tra bài cũ :
3. Bài mới :
Hoạt động của Gv và Hs
Nội dung
HĐ1(30p)
Thế nào là từ phức? Từ phức có mấy loại?
Đại từ là gì? Đại từ để trỏ gồm những loại nào?
(Trỏ người, sự vật, số lượng, trỏ hoạt động, tính chất )
Đại từ dùng để hỏi gồm mấy loại?
(Hỏi người, SV, số lượng, tính chất, hoạt động )
Thế nào là từ đồng nghĩa?
Từ đồng nghĩa có những loại nào?
Thế nào là từ trái nghĩa?
Từ đồng âm là gì? Phân biệt từ đồng âm và từ nhiều nghĩa?
- Đồng âm: những từ cùng âm nghĩa khác xa nhau.
- Từ nhiều nghĩa: một từ có nhiều nghĩa khác nhau. Giữa các nghĩa có mối quan hệ với nhau. Nghĩa chuyển được hình thành trên cơ sở nghĩa gốc.
HĐ2(10p)
Học sinh đọc, xác định yêu cầu của bài tập
Điền ví dụ vào sơ đồ
I. Lý thuyết
1 Từ phức
- Từ phức là những từ gồm hai tiếng trở lên, có nghĩa
- Từ phức: từ ghép; từ láy
+ Từ ghép:
*Từ ghép chính phụ
* Từ ghép đẳng lập
+ Từ láy:
* Từ láy toàn bộ
* Láy bộ phận
2 Đại từ: là những từ dùng để trỏ hoặc để hỏi
3 Từ đồng nghĩa
- Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
- Có hai loại: + Từ đồng nghĩa hoàn toàn
+ Từ đồng nghĩa không hoàn toàn
4 Từ trái nghĩa
Là những từ có nghĩa trái ngược nhau
5 Thế nào là từ đồng âm?
Là những từ có âm giống nhau nhưng nghĩa khác xa nhau.
II. Luyện tập
Vẽ sơ đồ từ phức
4.Củng cố-dặn dò(4p)
-Hệ thống kiến thức
-Chuẩn bị kt 45p
Tuần 13
TPPCT:46
KIỂM TRA TIẾNG VIỆT – LỚP 7
I. MỤC ĐÍCH KIỂM TRA:
Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức và kỹ năng về từ đồng âm, từ Hán Việt....
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
- Hình thức: Trắc nghiệm và tự luận
- Cách tổ chức kiểm tra: Học sinh làm bài kiểm tra trên lớp 45 phút.
III. THIẾT LẬP MA TRẬN:
- Liệt kê các chuẩn kiến thức, kỹ năng trong văn bản thơ trữ tình Trung đại, một số bài thơ Đường Trung Quốc.
- Giới hạn nội dung cần kiểm tra, đánh giá và thực hiện các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra.
- Xác định khung ma trận.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
CHỦ ĐỀ
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
CỘNG
TN
TL
TN
TL
THẤP
CAO
Từ ghép
Hiểu nghĩa của từ ghép
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1
0,25
2,5
1
0,25
2,5
Từ láy
Nhận biết từ láy
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1
0,25
2,5
1
0,25
2,5
Đại từ
Nhận biết vai trò
TPPCT:*
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I. MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
Hệ thống hoá kiến thức đã học .
II. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG, THÁI ĐỘ:
1. Kiến thức: Hệ thống về.
- Cấu tạo từ ( Từ ghép, từ láy ).
- Từ loại ( Đại từ, Quan hệ từ)
- Từ đồng nghĩa, Từ trái nghĩa, từ đồng âm,
- Từ Hán Việt, các phép tu từ.
2. Kĩ năng:
- Giải nghĩa một số yếu tố Hán Việt đã học.
- Tìm thành ngữ theo yêu cầu.
3. Thái độ:
- Ôn tập kĩ để chuẩn bị cho kiểm tra 45 phút
III.Chuẩn bị
Gv: cktkn,g.án...
Hs : Sgk,bài.soạn...
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định :
2. Kiểm tra bài cũ :
3. Bài mới :
Hoạt động của Gv và Hs
Nội dung
HĐ1(30p)
Thế nào là từ phức? Từ phức có mấy loại?
Đại từ là gì? Đại từ để trỏ gồm những loại nào?
(Trỏ người, sự vật, số lượng, trỏ hoạt động, tính chất )
Đại từ dùng để hỏi gồm mấy loại?
(Hỏi người, SV, số lượng, tính chất, hoạt động )
Thế nào là từ đồng nghĩa?
Từ đồng nghĩa có những loại nào?
Thế nào là từ trái nghĩa?
Từ đồng âm là gì? Phân biệt từ đồng âm và từ nhiều nghĩa?
- Đồng âm: những từ cùng âm nghĩa khác xa nhau.
- Từ nhiều nghĩa: một từ có nhiều nghĩa khác nhau. Giữa các nghĩa có mối quan hệ với nhau. Nghĩa chuyển được hình thành trên cơ sở nghĩa gốc.
HĐ2(10p)
Học sinh đọc, xác định yêu cầu của bài tập
Điền ví dụ vào sơ đồ
I. Lý thuyết
1 Từ phức
- Từ phức là những từ gồm hai tiếng trở lên, có nghĩa
- Từ phức: từ ghép; từ láy
+ Từ ghép:
*Từ ghép chính phụ
* Từ ghép đẳng lập
+ Từ láy:
* Từ láy toàn bộ
* Láy bộ phận
2 Đại từ: là những từ dùng để trỏ hoặc để hỏi
3 Từ đồng nghĩa
- Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
- Có hai loại: + Từ đồng nghĩa hoàn toàn
+ Từ đồng nghĩa không hoàn toàn
4 Từ trái nghĩa
Là những từ có nghĩa trái ngược nhau
5 Thế nào là từ đồng âm?
Là những từ có âm giống nhau nhưng nghĩa khác xa nhau.
II. Luyện tập
Vẽ sơ đồ từ phức
4.Củng cố-dặn dò(4p)
-Hệ thống kiến thức
-Chuẩn bị kt 45p
Tuần 13
TPPCT:46
KIỂM TRA TIẾNG VIỆT – LỚP 7
I. MỤC ĐÍCH KIỂM TRA:
Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức và kỹ năng về từ đồng âm, từ Hán Việt....
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
- Hình thức: Trắc nghiệm và tự luận
- Cách tổ chức kiểm tra: Học sinh làm bài kiểm tra trên lớp 45 phút.
III. THIẾT LẬP MA TRẬN:
- Liệt kê các chuẩn kiến thức, kỹ năng trong văn bản thơ trữ tình Trung đại, một số bài thơ Đường Trung Quốc.
- Giới hạn nội dung cần kiểm tra, đánh giá và thực hiện các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra.
- Xác định khung ma trận.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
CHỦ ĐỀ
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
CỘNG
TN
TL
TN
TL
THẤP
CAO
Từ ghép
Hiểu nghĩa của từ ghép
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1
0,25
2,5
1
0,25
2,5
Từ láy
Nhận biết từ láy
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1
0,25
2,5
1
0,25
2,5
Đại từ
Nhận biết vai trò
 












Các ý kiến mới nhất