Tuần 17 l8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trà Trung Đặng
Ngày gửi: 20h:16' 10-12-2011
Dung lượng: 115.5 KB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: Trà Trung Đặng
Ngày gửi: 20h:16' 10-12-2011
Dung lượng: 115.5 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
Tuần 17
TPPCT:62
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
- Nắm vững nội dung của phần Tiếng việt đã học nhất là nội dung trọng tâm.
- Biết so sánh và đối chiếu kiến thức của các từ vựng, ngữ pháp và dấu câu.
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: giáo án
-HS: Chuẩn bị bài.
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ :
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Hệ thống hoá kiến thức về từ vựng
GV Yêu cầu học sinh hệ thống lại kiến thức của các văn bản đã học.
GV chốt ý, tổng kết.
stt
TÊN BÀI
NỘI DUNG TRỌNG TÂM
VÍ DỤ
1
Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ
Khái niệm
- Từ ngữ nghĩa rộng: khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó bao hàm phạm vi nghĩa bao hàm phạm vi nghĩa của một số từ ngữ khác.
- Từ ngữ nghĩa hẹp: Khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó được bao hảm trong phạm vi nghĩa của một từ ngữ khác.
Lưu ý
- Một từ ngữ có nghĩa rộng đối với những từ ngữ này đồng thời có thể có nghĩa hẹp đối với một từ ngữ khác.
2
Trường từ vựng
Khái niệm
Là tập hợp của những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
VD: Trường từ vựng hình dang: gầy, cao,mập, thấp,
Lưu ý
1. Một trường từ vựng có thể bao gồm nhiều trường từ vựng nhỏ hơn.
2. Một trường từ vựng có thể bao gồm những từ khác biệt nhau về từ loại.
3. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nmhiều trường từ vựng khác nhau.
4. cách chuyển trường từ vựng có tác dụng làm tăng sức gợi cảm.
3
Từ tượng hình, từ tượng thanh
Khái niệm
1. Từ tượng hình: là những từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.
2. Từ tượng thanh: là những từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên con người
lom khom, đủng đỉnh…
róc rách, ủn ỉn, ha ha…
Công dụng
Gợi hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động
-> có giá trị biểu cảm cao.
- Thường sử dụng trong văn miêu tả, tự sự.
4
Từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội
Khái niệm
1. Từ ngữ địa phương:Là từ chỉ sử dụng ở một ( một số) địa phương nhất định.
2. Biệt ngữ xã hội:Là những từ chỉ sử dụng trong một tầng lớp xã hội nhất định.
VD: phao ( tài liệu), cháy giáo án ( dạy khơng hết bài do thiếu thời gian)
- U ( mẹ), heo ( lợn)
- Phao ( tài liệu), cháy giáo án ( dạy khơng hết bài do thiếu thời gian
Sử dụng từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội.
- Phải phù hợp với tình huống giao tiếp.
- Trong thơ văn: sử dụng hai lớp từ này để tô đậm màu sắc địa phương, màu sắc tầng lớp xã hội của ngôn ngữ, tính cách nhân vật.
- Muốn trách lạm dụng từ ngữ địa phương và biệt ngữ XH, cần tìm hiểu những từ ngữ toàn dân có nghĩa tương ứng để sử dụng khi cần thiết.
5
Nói quá
Khái niệm
- Nói quá là biện pháp tu từ phóng đại mức độ, quy mô, tính chất của sự vật, hiện tượng được miêu tả.
Đen như cột nhà cháy.
Tác dụng
- Nhấn mạnh, gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm cho sự diễn đạt.
6
Nói giảm nói tránh
Khái niệm
- NoÙi giảm nói tránh là biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển, tránh gây cảm giác quá đau buồn, ghê sợ, nặng nề, tránh thô tục thiếu lịch sự.
XUẤT PHƯỚC T
Ông ấy đã qua đời rồi.
2. Hệ thống hoá kiến thức ngữ pháp.
stt
TÊN BÀI
NỘI DUNG TRỌNG TÂM
VÍ DỤ
1
2
Trợ từ
Khái niệm
- Là những từ ngữ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nĩi đến ở từ ngữ đĩ
Cĩ, những, chính, đích, ngay…
- Đặt câu: Chính Lan nĩi vớt tơi như vậy đấy.
TPPCT:62
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
- Nắm vững nội dung của phần Tiếng việt đã học nhất là nội dung trọng tâm.
- Biết so sánh và đối chiếu kiến thức của các từ vựng, ngữ pháp và dấu câu.
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: giáo án
-HS: Chuẩn bị bài.
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ :
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Hệ thống hoá kiến thức về từ vựng
GV Yêu cầu học sinh hệ thống lại kiến thức của các văn bản đã học.
GV chốt ý, tổng kết.
stt
TÊN BÀI
NỘI DUNG TRỌNG TÂM
VÍ DỤ
1
Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ
Khái niệm
- Từ ngữ nghĩa rộng: khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó bao hàm phạm vi nghĩa bao hàm phạm vi nghĩa của một số từ ngữ khác.
- Từ ngữ nghĩa hẹp: Khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó được bao hảm trong phạm vi nghĩa của một từ ngữ khác.
Lưu ý
- Một từ ngữ có nghĩa rộng đối với những từ ngữ này đồng thời có thể có nghĩa hẹp đối với một từ ngữ khác.
2
Trường từ vựng
Khái niệm
Là tập hợp của những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
VD: Trường từ vựng hình dang: gầy, cao,mập, thấp,
Lưu ý
1. Một trường từ vựng có thể bao gồm nhiều trường từ vựng nhỏ hơn.
2. Một trường từ vựng có thể bao gồm những từ khác biệt nhau về từ loại.
3. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nmhiều trường từ vựng khác nhau.
4. cách chuyển trường từ vựng có tác dụng làm tăng sức gợi cảm.
3
Từ tượng hình, từ tượng thanh
Khái niệm
1. Từ tượng hình: là những từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.
2. Từ tượng thanh: là những từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên con người
lom khom, đủng đỉnh…
róc rách, ủn ỉn, ha ha…
Công dụng
Gợi hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động
-> có giá trị biểu cảm cao.
- Thường sử dụng trong văn miêu tả, tự sự.
4
Từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội
Khái niệm
1. Từ ngữ địa phương:Là từ chỉ sử dụng ở một ( một số) địa phương nhất định.
2. Biệt ngữ xã hội:Là những từ chỉ sử dụng trong một tầng lớp xã hội nhất định.
VD: phao ( tài liệu), cháy giáo án ( dạy khơng hết bài do thiếu thời gian)
- U ( mẹ), heo ( lợn)
- Phao ( tài liệu), cháy giáo án ( dạy khơng hết bài do thiếu thời gian
Sử dụng từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội.
- Phải phù hợp với tình huống giao tiếp.
- Trong thơ văn: sử dụng hai lớp từ này để tô đậm màu sắc địa phương, màu sắc tầng lớp xã hội của ngôn ngữ, tính cách nhân vật.
- Muốn trách lạm dụng từ ngữ địa phương và biệt ngữ XH, cần tìm hiểu những từ ngữ toàn dân có nghĩa tương ứng để sử dụng khi cần thiết.
5
Nói quá
Khái niệm
- Nói quá là biện pháp tu từ phóng đại mức độ, quy mô, tính chất của sự vật, hiện tượng được miêu tả.
Đen như cột nhà cháy.
Tác dụng
- Nhấn mạnh, gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm cho sự diễn đạt.
6
Nói giảm nói tránh
Khái niệm
- NoÙi giảm nói tránh là biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển, tránh gây cảm giác quá đau buồn, ghê sợ, nặng nề, tránh thô tục thiếu lịch sự.
XUẤT PHƯỚC T
Ông ấy đã qua đời rồi.
2. Hệ thống hoá kiến thức ngữ pháp.
stt
TÊN BÀI
NỘI DUNG TRỌNG TÂM
VÍ DỤ
1
2
Trợ từ
Khái niệm
- Là những từ ngữ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nĩi đến ở từ ngữ đĩ
Cĩ, những, chính, đích, ngay…
- Đặt câu: Chính Lan nĩi vớt tơi như vậy đấy.
 












Các ý kiến mới nhất