ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LIEN KET WEBSITE

    Thư viện Bài giảng Điện tử

    TỪ ĐIỂN




    Tra theo từ điển:



    BO

    Code HTML “Tin Giáo dục nổi bật”:

    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO WEBSITE PHÒNG GD&ĐT U MINH

    nd ontap toan 8 hk2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Như Đại (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:16' 07-04-2012
    Dung lượng: 82.5 KB
    Số lượt tải: 46
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 8 HỌC KÌ II ( Trích từ các đề thi )
    A.LÍ THUYẾT:
    1)Định nghĩa phưong trình bậc nhất một ẩn, cho ví dụ một phưong trình bậc nhất một ẩn ?
    2)Thế nào là hai phương trình tương tương ?
    3)Nêu hai quy tắc biến đổi phương trình?
    4)Bất phương trình bậc nhất có dạng như thế nào? Cho ví dụ?
    5)Phát biểu qui tắc chuyển vế để biến đổi bất phương trình. Qui tắc này dựa trên tính chất nào của thứ tự trên trục số?
    6)Phát biểu qui tắc nhân để biến đổi bất phương trình. Qui tắc này dựa trên tính chất nào của thứ tự trên trục số?
    7)Phát biểu định lý ta-lét trong tam giác, hệ quả của định lí Ta-let. Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận.
    8)Phát biểu định lý ta-lét đảo trong tam giác. Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận.
    9) Phát biểu định lý về tính chất đường phân giác trong tam giác. Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận.
    10) Các dấu hiệu hai tam giác đồng dạng, hai tam giác vuông đồng dạng.
    11) Viết công thức diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích các hình: hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều.
    B. BÀI TẬP ĐẠI SỐ:
    I)Giải phương trình: 1) 3x – 5 = 7x + 2; 2) 11 + = ; 3) 
    4) x2 – 2x = 0; 5)  + x = ; 6) ; 7) x ( x2 – x ) = 0;
    8) ; 9) ; 10) 
    11) 
    II) giải toán bằng cách lập phương trình:
    Bài 1) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Đến B người đó làm việc trong một giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.
    Bài 2) Một bạn học sinh đi học từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 4 km/h . Sau khi đi được  quãng đường bạn ấy đã tăng vận tốc lên 5 km/h . Tính quãng đường từ nhà đến trường của bạn học sinh đó , biết rằng thời gian bạn ấy đi từ nhà đến trường là 28 phút
    Bài 3)Hai thùng dầu A và B có tất cả 100 lít .Nếu chuyển từ thùng A qua thùng B 18 lít thì số lượng dầu ở hai thùng bằng nhau. Tính số lượng dầu ở mỗi thùng lúc đầu.
    Bài 4) Một người đi xe đạp từ A đén B với vận tốc trung bình 12km/h . Khi đi về từ B đến A; người đó đi với vận tốc trung bình là 10 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 15 phút . Tính độ dài quảng đường AB ?
    Bài 5)Có 15 quyển vở gồm hai loại : loại I giá 2000 đồng một quyển , loại II giá 1500 đồng một quyển . Số tiền mua 15 quyển vở là 26000 đồng . Hỏi có mấy quyển vở mỗi loại ?
    Bài 6) Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ, và ngược dòng từ bến B đến bến A mất 5h. Tính khoảng cách giữa hai bến , biết vận tốc dòng nước là 2km/h.
    III) Giải bất phương trình và biểu diển tập hợp nghiệm trên trục số
    1) 2x + 5  7; 2) ; 3)  -  > -7; 4) 3x – (7x + 2) > 5x + 4
    5) ;
    IV)Các bài tập đại số khác khác:
    1)Tìm x biết: a); b) x2 < 1; c) x2 – 3x + 2 < 0
    2) Tìm x để phân thức :  không âm .
    3)Chứng minh rằng : 2x2 +4x +3 > 0 với mọi x
    4) Giải các phương trình: a) x2 – 7x – 30 = 0; b) (x2 + x + 3) (x2 + x + 4) = 12; c) 
    C.BÀI TẬP HÌNH HỌC:
    Bài 1: Cho hình chữ nhật có AB = 8cm; BC = 6cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ADB
    a/ Chứng minh tam giác AHB đồng dạng tam giác BCD
    b/ Chứng minh AD2 = DH.DB
    c/ Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH
    Bài 2: Cho hình thang ABCD (AB // CD) có góc DAB bằng góc DBC, AD= 3cm, AB = 5cm, BC = 4cm
    a)Chứng minh tam giác DAB đồng dạng
     
    Gửi ý kiến

    KHOI CHINH